Phòng học Karinoya

Trung học phổ thông · Toán THPT: phòng luyện kiểm tra định kỳ

Hàm số mũ và hàm số lôgarit (数学Ⅱ, tức Toán II bậc trung học phổ thông Nhật Bản)

Bạn có thể đọc câu hỏi và lời giải bằng Tiếng Việt. Bài giảng (bài viết giải thích) chỉ có bản tiếng Nhật.

Xem bản tiếng Nhật (có bài giảng) →

Câu 1 | Số mũ âm

Giá trị của 2⁻³ là bao nhiêu?

  1. −1/8
  2. 1/8
  3. −8
  4. 1/6
Đáp ánB. 1/8

Số mũ âm biểu thị nghịch đảo, nên 2⁻³=1/2³=1/8. Kết quả −8 là lỗi hiểu nhầm thành thêm dấu trừ, 1/6 là lỗi tính 2×3, còn −1/8 là trộn cả hai lỗi.

Câu 2 | Lũy thừa bậc không

Giá trị của 5⁰ là bao nhiêu?

  1. 1
  2. 1/5
  3. 5
  4. 0
Đáp ánA. 1

Với a≠0 thì a⁰=1, vì 5²÷5²=5⁰ mà giá trị thật là 25÷25=1. Kết quả 0 là hiểu nhầm quen thuộc rằng mũ không thì bằng không, còn 1/5 là nhầm với 5⁻¹.

Câu 3 | Số mũ hữu tỉ

Giá trị của 8^(2/3) là bao nhiêu?

  1. 4
  2. 16/3
  3. 16
  4. 2
Đáp ánA. 4

Ta có 8^(2/3) bằng bình phương của căn bậc ba của 8, tức 2²=4. Kết quả 2 là dừng ở 8^(1/3), 16 là lỗi coi số mũ như phép nhân 8×2, còn 16/3 là lỗi tính 8×2/3.

Câu 4 | Quy tắc lũy thừa

Kết quả tính a³ × a⁵ ÷ a² là gì, với a≠0?

  1. a⁸
  2. a¹⁰
  3. a⁶
  4. a⁴
Đáp ánC. a⁶

Số mũ bằng 3+5−2=6 nên kết quả là a⁶. Kết quả a¹⁰ là lỗi cộng cả phần chia thành 3+5+2, a⁸ là lỗi bỏ qua ÷a² và chỉ lấy 3+5, còn a⁴ là lỗi tính (3+5)÷2.

Câu 5 | Lũy thừa của lũy thừa

Giá trị của (2³)² × 2⁻⁴ là bao nhiêu?

  1. 2
  2. 1/4
  3. 64
  4. 4
Đáp ánD. 4

Vì (2³)²=2⁶ nên 2⁶×2⁻⁴=2²=4. Kết quả 2 là lỗi lấy số mũ của (2³)² thành 3+2=5 rồi tính 2⁵⁻⁴, 64 là lỗi quên nhân 2⁻⁴ và dừng ở 2⁶, còn 1/4 là lỗi xử lý dấu thành 2⁻².

Câu 6 | Tính với căn bậc n

Giá trị của căn bậc ba của 16 nhân căn bậc ba của 4 là bao nhiêu?

  1. căn bậc ba của 20
  2. 8
  3. 2
  4. 4
Đáp ánD. 4

Tích hai căn cùng bậc bằng căn của tích: căn bậc ba của 16×4, tức căn bậc ba của 64, bằng 4. Kết quả 8 là lỗi nhầm với căn bậc hai của 64, căn bậc ba của 20 là lỗi cộng 16+4, còn 2 là nhầm với căn bậc ba của 8.

Câu 7 | So sánh độ lớn

Sắp xếp √2, căn bậc ba của 4, căn bậc bốn của 8 theo thứ tự tăng dần thì được dãy nào?

  1. √2 < căn bậc ba của 4 < căn bậc bốn của 8
  2. √2 < căn bậc bốn của 8 < căn bậc ba của 4
  3. căn bậc bốn của 8 < căn bậc ba của 4 < √2
  4. căn bậc ba của 4 < √2 < căn bậc bốn của 8
Đáp ánA. √2 < căn bậc ba của 4 < căn bậc bốn của 8

Đưa về cùng cơ số 2: √2=2^(1/2), căn bậc ba của 4 bằng 2^(2/3), căn bậc bốn của 8 bằng 2^(3/4). Vì cơ số 2>1 nên thứ tự của các số mũ 1/2<2/3<3/4 cũng chính là thứ tự của các giá trị, cho √2 < căn bậc ba của 4 < căn bậc bốn của 8.

Câu 8 | Lũy thừa của phân số

Giá trị của (1/2)⁻² là bao nhiêu?

  1. −4
  2. 1/4
  3. −1/4
  4. 4
Đáp ánD. 4

Số mũ âm nghĩa là lấy nghịch đảo, nên (1/2)⁻²=2²=4. Kết quả 1/4 là bỏ qua dấu và tính (1/2)², còn −4 và −1/4 sinh ra từ hiểu nhầm rằng mũ âm thì kết quả âm.

Câu 9 | Tính chất của đồ thị

Mô tả nào về đồ thị hàm số mũ y = 3ˣ là đúng?

  1. Đi qua điểm (0, 1) và luôn đồng biến
  2. Cắt trục x tại đúng một điểm
  3. Đi qua điểm (0, 0) và luôn đồng biến
  4. Đi qua điểm (0, 1) và luôn nghịch biến
Đáp ánA. Đi qua điểm (0, 1) và luôn đồng biến

Vì 3⁰=1 nên đồ thị luôn đi qua điểm có tọa độ 0 và 1, và vì cơ số 3>1 nên hàm đồng biến. Do luôn có y>0 nên đồ thị không cắt trục x, đó là đường tiệm cận. Hàm chỉ nghịch biến khi cơ số nằm trong khoảng 0<a<1.

Câu 10 | Giá trị biểu thức đối xứng

Khi 2ˣ + 2⁻ˣ = 3, giá trị của 4ˣ + 4⁻ˣ là bao nhiêu?

  1. 6
  2. 7
  3. 9
  4. 11
Đáp ánB. 7

Ta có 4ˣ+4⁻ˣ=(2ˣ+2⁻ˣ)²−2·2ˣ·2⁻ˣ=3²−2=7, trong đó 2ˣ·2⁻ˣ=2⁰=1. Kết quả 9 là lỗi quên trừ 2, 11 là lỗi sai dấu thành cộng 2, còn 6 là lỗi tính 2×3.

Câu 11 | Định nghĩa lôgarit

Giá trị của log_2 8 là bao nhiêu?

  1. 2
  2. 16
  3. 4
  4. 3
Đáp ánD. 3

Đây là số trả lời cho câu hỏi phải nâng 2 lên lũy thừa mấy thì được 8, và vì 2³=8 nên giá trị là 3. Kết quả 4 là lỗi chia 8÷2, 16 là lỗi nhân 2×8, còn 2 là lỗi chép lại cơ số.

Câu 12 | Giá trị lôgarit của 1

Giá trị của log_3 1 là bao nhiêu?

  1. 1
  2. 1/3
  3. 3
  4. 0
Đáp ánD. 0

Vì 3⁰=1 nên log_3 1=0, và với mọi cơ số ta luôn có log_a 1=0. Kết quả 1 là nhầm với log_a a=1, 1/3 là giá trị của 3⁻¹, còn 3 là lỗi chép lại cơ số.

Câu 13 | Tổng hai lôgarit

Giá trị của log_2 8 + log_2 4 là bao nhiêu?

  1. 5
  2. 6
  3. 12
  4. 1
Đáp ánA. 5

Vì log_2 8=3 và log_2 4=2 nên tổng bằng 3+2=5, và dùng tích cũng cho log_2 32=5. Kết quả 6 là lỗi nhân 3×2, 12 là lỗi cộng hai biểu thức dưới dấu lôgarit thành 8+4, còn 1 là lỗi lấy thương log_2(8/4).

Câu 14 | Tổng hai lôgarit thập phân

Giá trị của log_10 5 + log_10 2 là bao nhiêu?

  1. log_10 7
  2. 1
  3. log_10 3
  4. 10
Đáp ánB. 1

Theo công thức tổng thành tích, log_10(5×2)=log_10 10=1. Kết quả log_10 7 là lỗi cộng hai biểu thức dưới dấu lôgarit thành 5+2, log_10 3 là lỗi lấy hiệu 5−2, còn 10 là lỗi bỏ dấu lôgarit và chỉ trả lời tích.

Câu 15 | Lôgarit của lũy thừa

Giá trị của log_2 √8 là bao nhiêu?

  1. 3
  2. 1/2
  3. 2√2
  4. 3/2
Đáp ánD. 3/2

Vì √8=8^(1/2) nên log_2 √8=(1/2)log_2 8=(1/2)×3=3/2. Kết quả 3 là bỏ qua dấu căn và tính log_2 8, 1/2 là chỉ trả lời số mũ, còn 2√2 là chính giá trị của √8.

Câu 16 | Hiệu hai lôgarit

Giá trị của log_3 18 − log_3 2 là bao nhiêu?

  1. 16
  2. 2
  3. 1
  4. 9
Đáp ánB. 2

Theo công thức hiệu thành thương, log_3(18/2)=log_3 9=2 vì 3²=9. Kết quả 9 là lỗi bỏ dấu lôgarit và chỉ trả lời 18÷2, 16 là lỗi lấy hiệu 18−2 của các biểu thức dưới dấu lôgarit, còn 1 là lỗi chia quá tay thành log_3 3=1.

Câu 17 | Đổi cơ số

Giá trị của log_4 8 là bao nhiêu?

  1. 3/2
  2. 1/2
  3. 2
  4. 2/3
Đáp ánA. 3/2

Theo công thức đổi cơ số, log_4 8=log_2 8/log_2 4=3/2. Kết quả 2/3 là lỗi lật ngược tử và mẫu, 2 là lỗi chia 8÷4, còn 1/2 là lỗi chia 4÷8.

Câu 18 | Lôgarit biểu diễn theo chữ

Đặt log_2 3 = a và log_2 5 = b. Biểu thức nào biểu diễn log_2 45 theo a và b?

  1. a + b
  2. 2ab
  3. a + 2b
  4. 2a + b
Đáp ánD. 2a + b

Vì 45=3²×5 nên log_2 45=2log_2 3+log_2 5=2a+b. Kết quả a+2b là lỗi phân tích sai thành 45=3×5², a+b là lỗi bỏ mất lũy thừa bậc hai như thể coi 45=15, còn 2ab là lỗi biến hệ số thành phép nhân.

Câu 19 | Tích khi đổi cơ số

Giá trị của log_2 3 × log_3 4 là bao nhiêu?

  1. 1
  2. 12
  3. log_2 12
  4. 2
Đáp ánD. 2

Đổi cơ số cho log_3 4=log_2 4/log_2 3, nên tích bằng log_2 4=2. Kết quả 1 là nhầm với quan hệ nghịch đảo log_2 3×log_3 2=1, còn log_2 12 và 12 sinh ra từ hiểu nhầm rằng tích thì nhân các biểu thức dưới dấu lôgarit.

Câu 20 | Phương trình mũ

Nghiệm của phương trình 2ˣ = 16 là gì?

  1. x = 8
  2. x = 2
  3. x = 4
  4. x = 32
Đáp ánC. x = 4

Vì 16=2⁴ nên so sánh số mũ được x=4. Kết quả 8 là lỗi tính 16÷2, 32 là lỗi tính 16×2, còn 2 là nhầm với √16. Cách làm cơ bản là viết hai vế thành lũy thừa cùng cơ số.

Câu 21 | Số mũ và phân số

Nghiệm của phương trình 3ˣ = 1/9 là gì?

  1. x = −2
  2. x = −3
  3. x = 2
  4. x = 3
Đáp ánA. x = −2

Vì 1/9=1/3²=3⁻² nên x=−2. Kết quả 2 là lỗi quên dấu trừ của nghịch đảo, −3 là nhầm với 1/27=3⁻³, còn 3 là nhầm với 27. Hãy dùng quy tắc 1/aⁿ=a⁻ⁿ để đưa về cùng cơ số.

Câu 22 | Đưa về cùng cơ số

Nghiệm của phương trình 4ˣ = 8 là gì?

  1. x = 4
  2. x = 2
  3. x = 3/2
  4. x = 2/3
Đáp ánC. x = 3/2

Đưa về cơ số 2 được 2²ˣ=2³, nên 2x=3 và x=3/2. Kết quả 2/3 là lỗi giải ngược 2x=3 thành x=2/3, 2 là suy đoán từ 4×2=8, còn 4 là lỗi tính hiệu 8−4.

Câu 23 | Phương trình lôgarit

Nghiệm của phương trình log_2 x = 5 là gì?

  1. x = 25
  2. x = 32
  3. x = 10
  4. x = 7
Đáp ánB. x = 32

Theo định nghĩa, x=2⁵=32. Kết quả 25 là lỗi đảo vai trò cơ số và số mũ thành 5², 10 là lỗi tính 2×5, còn 7 là lỗi tính 2+5. Toàn bộ nằm ở cách phát biểu tương đương log_a x=p ⇔ x=aᵖ.

Câu 24 | Tìm biểu thức dưới dấu lôgarit

Nghiệm của phương trình log_3 (x−1) = 2 là gì?

  1. x = 10
  2. x = 4
  3. x = 7
  4. x = 9
Đáp ánA. x = 10

Với điều kiện x−1>0, ta có x−1=3²=9, nên x=10 và khi đó x−1=9>0 nên nhận. Kết quả 9 là lỗi quên cộng 1, 7 là lỗi lấy 3×2=6 rồi cộng 1, còn 4 là lỗi đọc nhầm thành 3¹=3 rồi cộng 1.

Câu 25 | Bất phương trình mũ

Nghiệm của bất phương trình (1/2)ˣ < 1/8 là gì?

  1. x > −3
  2. x < 3
  3. x < −3
  4. x > 3
Đáp ánD. x > 3

Vì 1/8=(1/2)³ nên bất phương trình thành (1/2)ˣ<(1/2)³. Cơ số 1/2 nhỏ hơn 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều bất đẳng thức và được x>3. Kết quả x<3 là lỗi quen thuộc do quên đổi chiều. Thật vậy (1/2)⁴=1/16<1/8, phù hợp.

Câu 26 | Bất phương trình lôgarit

Nghiệm của bất phương trình log_(1/3) x > −2 là gì?

  1. 0 < x < 1/9
  2. x > 1/9
  3. x > 9
  4. 0 < x < 9
Đáp ánD. 0 < x < 9

Ta có −2=log_(1/3) 9 vì (1/3)⁻²=9. Cơ số 1/3 nhỏ hơn 1 nên đổi chiều bất đẳng thức được x<9, kết hợp điều kiện x>0 thành 0<x<9. Kết quả x>9 là lỗi quên đổi chiều, còn 1/9 là giá trị sai dấu ứng với (1/3)².

Câu 27 | Đặt ẩn phụ

Nghiệm của phương trình 4ˣ − 3·2ˣ − 4 = 0 là gì?

  1. x = 2
  2. x = 2, x = −1
  3. x = 1
  4. x = 4
Đáp ánA. x = 2

Đặt 2ˣ=t với t>0 thì t²−3t−4=0, tức (t−4)(t+1)=0. Vì t>0 nên chỉ nhận t=4, và từ 2ˣ=4 được x=2. Đáp án x=2, −1 là lỗi quên loại t=−1, x=4 là lỗi lấy giá trị của t làm nghiệm, còn x=1 khi thay vào cho 4−6−4=−6≠0 nên không thỏa mãn.

Câu 28 | Đếm chữ số, dạng cơ bản

Cho log_10 2 = 0.3010. Số 2¹⁰ có bao nhiêu chữ số?

  1. 10 chữ số
  2. 3 chữ số
  3. 5 chữ số
  4. 4 chữ số
Đáp ánD. 4 chữ số

Ta có log_10 2¹⁰=10×0.3010=3.010. Từ 3≦log_10 2¹⁰<4 suy ra 10³≦2¹⁰<10⁴, nên số đó có 4 chữ số, thật vậy 2¹⁰=1024. Đáp án 3 chữ số là lỗi lấy phần nguyên mà quên cộng 1, còn 10 chữ số là nhầm với số mũ.

Câu 29 | Đếm chữ số

Cho log_10 2 = 0.3010. Số 2⁵⁰ có bao nhiêu chữ số?

  1. 16 chữ số
  2. 50 chữ số
  3. 17 chữ số
  4. 15 chữ số
Đáp ánA. 16 chữ số

Ta có log_10 2⁵⁰=50×0.3010=15.05. Từ 15≦log_10 2⁵⁰<16 suy ra 10¹⁵≦2⁵⁰<10¹⁶, nên số đó có 16 chữ số. Đáp án 15 chữ số là lỗi quên cộng 1 vào phần nguyên, 50 chữ số là nhầm với số mũ, còn 17 chữ số là cộng thừa thành 2.

Câu 30 | Bất phương trình và số chữ số

Cho log_10 2 = 0.3010. Số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn (1/2)ⁿ < 0.001 là số nào?

  1. n = 3
  2. n = 11
  3. n = 9
  4. n = 10
Đáp ánD. n = 10

Lấy lôgarit thập phân hai vế được −0.3010n<−3, tức n>3/0.3010=9.96…, nên số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn là n=10. Kiểm tra: (1/2)⁹≒0.00195 vẫn lớn hơn 0.001, còn (1/2)¹⁰≒0.00098 mới nhỏ hơn. Đáp án 9 là lỗi làm tròn xuống từ 9.96…, còn 3 là lỗi chép lại số mũ của 0.001=10⁻³.

Luyện tập: giải các câu hỏi trên trang này

Đây là công cụ luyện tập với câu hỏi ngẫu nhiên (hoạt động khi JavaScript được bật). Bạn vẫn có thể đọc toàn bộ câu hỏi và phần giải thích ở trên.

* Tài liệu dùng để ôn tập nội dung học ở bậc THPT. Nếu cách viết hoặc cách trình bày khác với sách giáo khoa hay hướng dẫn của trường, hãy ưu tiên sách giáo khoa và lời giảng của giáo viên.

Trang này là bản dịch từ nguyên bản tiếng Nhật. Nếu nội dung bản dịch và nguyên bản khác nhau, bản tiếng Nhật sẽ được ưu tiên. Xem nguyên bản tiếng Nhật