Từ y=(x−2)²−4+1=(x−2)²−3 suy ra đỉnh là (2, −3). Hoành độ đỉnh của (x−2)² là +2, tức dấu bị đảo lại so với trong ngoặc. Điểm (2, 1) là lỗi quên trừ 4, còn (2, 5) là lỗi lấy +4 thay cho −4.
Câu 2 | Đỉnh parabol
Đỉnh của đồ thị y=x²+6x+5 là điểm nào?
(−3, 5)
(3, −4)
(−3, −4)
(3, 4)
Đáp ánC. (−3, −4)
Ta có y=(x+3)²−9+5=(x+3)²−4. Vì (x+3)²=(x−(−3))² nên hoành độ đỉnh là −3, và đỉnh là (−3, −4). Điểm (3, −4) là lỗi đọc sai dấu, còn (−3, 5) là lỗi bỏ sót −9.
Câu 3 | Đưa về dạng bình phương
Kết quả đưa y=2x²−8x+3 về dạng bình phương đủ là biểu thức nào?
y=2(x+2)²−5
y=2(x−2)²−5
y=2(x−4)²−29
y=2(x−2)²−1
Đáp ánB. y=2(x−2)²−5
Ta có 2(x²−4x)+3=2{(x−2)²−4}+3=2(x−2)²−8+3=2(x−2)²−5. Kết quả −1 là lỗi quên nhân hệ số 2 khi đưa −4 ra ngoài, chỉ tính −4+3=−1. Nên khai triển lại để xem có trở về 2x²−8x+3 không.
Câu 4 | Trục đối xứng
Trục đối xứng của đồ thị y=x²+2x là đường nào?
Đường thẳng x=1
Đường thẳng x=−2
Đường thẳng x=2
Đường thẳng x=−1
Đáp ánD. Đường thẳng x=−1
Từ y=(x+1)²−1 suy ra trục đối xứng là đường thẳng x=−1. Vị trí của trục bằng một nửa hệ số của x rồi đổi dấu, ở đây một nửa của 2 là 1 và đổi dấu thành −1. Đường x=1 là lỗi sai dấu, còn x=−2 là lỗi quên chia đôi.
Câu 5 | Đỉnh của parabol quay xuống
Đỉnh của đồ thị y=−x²+4x−1 là điểm nào?
(2, −5)
(−2, 3)
(2, −3)
(2, 3)
Đáp ánD. (2, 3)
Ta có −(x²−4x)−1=−{(x−2)²−4}−1=−(x−2)²+4−1=−(x−2)²+3, nên đỉnh là (2, 3). Điểm (2, −5) là lỗi xử lý sai dấu của −4 và tính thành −4−1. Cần chú ý dấu khi phá ngoặc đã đặt −1 ra ngoài.
Câu 6 | Phép tịnh tiến
Tịnh tiến đồ thị y=x² đi 3 theo phương trục x và đi −2 theo phương trục y thì được parabol có phương trình nào?
y=(x−3)²−2
y=(x+3)²+2
y=(x−3)²+2
y=(x+3)²−2
Đáp ánA. y=(x−3)²−2
Tịnh tiến p theo phương trục x thì trong công thức x đổi thành x−p, nên dịch +3 cho (x−3)². Theo phương trục y là −2 nên cuối cùng trừ đi 2. Điểm mấu chốt của phép tịnh tiến là dấu trong công thức ngược với chiều dịch chuyển, và (x+3)² là lỗi quên đảo dấu.
Câu 7 | Phép tịnh tiến
Tịnh tiến đồ thị y=2x² đi −1 theo phương trục x và đi 4 theo phương trục y thì được parabol có phương trình nào?
y=2(x+1)²−4
y=2(x+1)²+4
y=2(x−1)²+4
y=2(x−1)²−4
Đáp ánB. y=2(x+1)²+4
Dịch −1 theo phương trục x nghĩa là x đổi thành x−(−1)=x+1, cho 2(x+1)², rồi dịch +4 theo phương trục y nên cộng 4 ở cuối. Kiểm tra bằng đỉnh: (0,0) chuyển thành (−1,4), trùng với đỉnh (−1,4) của y=2(x+1)²+4.
Câu 8 | Phép đối xứng
Lấy đối xứng đồ thị y=x²−2x+3 qua trục x thì được parabol có phương trình nào?
y=−x²+2x−3
y=x²+2x+3
y=−x²+2x+3
y=−x²−2x−3
Đáp ánA. y=−x²+2x−3
Đối xứng qua trục x là phép thay y bằng −y, cho y=−(x²−2x+3)=−x²+2x−3, tức dấu của mọi hạng tử đều đổi. Biểu thức y=x²+2x+3 là kết quả của đối xứng qua trục y, tức thay x bằng −x, rất dễ nhầm.
Câu 9 | Đối xứng qua gốc tọa độ
Lấy đối xứng đồ thị y=x²−4x+5 qua gốc tọa độ thì được parabol có phương trình nào?
y=x²+4x+5
y=−x²−4x+5
y=−x²−4x−5
y=−x²+4x−5
Đáp ánC. y=−x²−4x−5
Đối xứng qua gốc tọa độ là thay đồng thời x bằng −x và y bằng −y. Từ −y=(−x)²−4(−x)+5=x²+4x+5 suy ra y=−x²−4x−5. Biểu thức y=−x²+4x−5 mới chỉ đối xứng qua trục x, còn y=x²+4x+5 mới chỉ đối xứng qua trục y, đều là lỗi quên một phép thay.
Câu 10 | Xác định phương trình parabol
Parabol có đỉnh (1, 2) và đi qua điểm (0, 4) có phương trình nào?
y=(x−1)²+2
y=2(x+1)²+2
y=−2(x−1)²+2
y=2(x−1)²+2
Đáp ánD. y=2(x−1)²+2
Đặt dạng đỉnh y=a(x−1)²+2 rồi thay (0, 4) vào được a+2=4, suy ra a=2. Parabol y=2(x+1)²+2 cũng đi qua (0, 4) nhưng có đỉnh (−1, 2) nên không hợp điều kiện. Còn y=(x−1)²+2 tại x=0 cho giá trị 3 nên không đi qua điểm đã cho.
Câu 11 | Giá trị nhỏ nhất
Giá trị nhỏ nhất của y=x²−2x+3 là bao nhiêu?
−2 (khi x=1)
1 (khi x=2)
3 (khi x=0)
2 (khi x=1)
Đáp ánD. 2 (khi x=1)
Từ y=(x−1)²+2, parabol có bề lõm hướng lên với đỉnh (1, 2), nên giá trị nhỏ nhất là 2, đạt khi x=1. Nếu không có ràng buộc về tập xác định thì giá trị nhỏ nhất chính là tung độ của đỉnh. Số 3 là giá trị tại x=0 và không phải giá trị nhỏ nhất.
Câu 12 | Giá trị lớn nhất
Giá trị lớn nhất của y=−x²+4x là bao nhiêu?
4 (khi x=2)
−4 (khi x=2)
0 (khi x=0)
2 (khi x=4)
Đáp ánA. 4 (khi x=2)
Từ y=−(x−2)²+4, parabol có bề lõm hướng xuống với đỉnh (2, 4), nên giá trị lớn nhất là 4, đạt khi x=2. Parabol quay bề lõm xuống đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh và không có giá trị nhỏ nhất. Nếu sai dấu sẽ ra −4, nhưng thay x=2 vào được −4+8=4 nên kiểm tra được ngay.
Câu 13 | Dạng đỉnh
Giá trị nhỏ nhất của y=2(x−3)²+1 là bao nhiêu?
3 (khi x=1)
1 (khi x=3)
−1 (khi x=3)
19 (khi x=0)
Đáp ánB. 1 (khi x=3)
Biểu thức đã ở dạng đỉnh, với đỉnh (3, 1). Vì a=2>0 nên bề lõm hướng lên, giá trị nhỏ nhất là 1, đạt khi x=3. Đừng đọc lẫn tọa độ đỉnh (3, 1): x=3 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. Số 19 là giá trị tại x=0.
Câu 14 | Có tập xác định
Giá trị lớn nhất của y=(x−1)²+2 với 0≦x≦3 là bao nhiêu?
6 (khi x=3)
2 (khi x=1)
18 (khi x=3)
3 (khi x=0)
Đáp ánA. 6 (khi x=3)
Trục đối xứng x=1 nằm trong tập xác định, nên giá trị lớn nhất đạt tại đầu mút xa trục hơn là x=3: f(3)=(3−1)²+2=4+2=6. Số 2 là giá trị nhỏ nhất tại đỉnh. Số 18 là lỗi tính thành (3+1)² do sai dấu.
Câu 15 | Trục nằm ngoài bên phải
Giá trị nhỏ nhất của y=x²−4x+1 với 0≦x≦1 là bao nhiêu?
0 (khi x=1)
−2 (khi x=1)
−3 (khi x=2)
1 (khi x=0)
Đáp ánB. −2 (khi x=1)
Trục đối xứng x=2 nằm ngoài bên phải của tập xác định 0≦x≦1, nên trên đoạn đó hàm số nghịch biến. Giá trị nhỏ nhất đạt tại đầu mút phải x=1: f(1)=1−4+1=−2. Số −3 là tung độ đỉnh, nhưng x=2 nằm ngoài tập xác định nên không đạt được. Bỏ qua tập xác định rồi trả lời bằng đỉnh là lỗi điển hình.
Câu 16 | Cặp giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
Cặp giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y=−x²+2x+2 với 0≦x≦3 là cặp nào?
Lớn nhất 3, nhỏ nhất 0
Lớn nhất 3, nhỏ nhất 2
Lớn nhất 2, nhỏ nhất −1
Lớn nhất 3, nhỏ nhất −1
Đáp ánD. Lớn nhất 3, nhỏ nhất −1
Ta có y=−(x−1)²+3. Parabol quay bề lõm xuống và trục x=1 nằm trong tập xác định, nên giá trị lớn nhất đạt tại đỉnh: f(1)=3. Giá trị nhỏ nhất đạt tại đầu mút xa trục hơn là x=3: f(3)=−9+6+2=−1. Giá trị f(0)=2 cũng là giá trị tại đầu mút, nhưng x=3 xa trục hơn nên cho giá trị nhỏ hơn.
Câu 17 | Trục nằm ngoài bên trái
Giá trị nhỏ nhất của y=x²−6x+10 với 4≦x≦6 là bao nhiêu?
5 (khi x=5)
10 (khi x=6)
2 (khi x=4)
1 (khi x=3)
Đáp ánC. 2 (khi x=4)
Trục đối xứng x=3 nằm ngoài bên trái của tập xác định 4≦x≦6, nên trên đoạn đó hàm số đồng biến. Giá trị nhỏ nhất đạt tại đầu mút trái x=4: f(4)=16−24+10=2. Số 1 là giá trị tại đỉnh nhưng x=3 nằm ngoài tập xác định. Giá trị lớn nhất là 10, đạt tại đầu mút phải x=6.
Câu 18 | Trục di động
Cho a>2. Giá trị nhỏ nhất của y=x²−2ax với 0≦x≦2 là bao nhiêu?
−a² (khi x=a)
0 (khi x=0)
4−4a (khi x=2)
4−2a (khi x=2)
Đáp ánC. 4−4a (khi x=2)
Vì a>2 nên trục đối xứng x=a nằm ngoài bên phải tập xác định. Trên đoạn đó hàm số nghịch biến, nên giá trị nhỏ nhất đạt tại đầu mút phải x=2: f(2)=4−4a. Giá trị −a² là giá trị tại đỉnh nhưng x=a nằm ngoài tập xác định nên không đạt được. Chẳng hạn với a=3 thì f(2)=−8, khớp với 4−4×3=−8.
Câu 19 | Tìm tham số từ giá trị lớn nhất
Hàm số y=x²−2x+c với 0≦x≦3 có giá trị lớn nhất bằng 7. Giá trị của hằng số c là bao nhiêu?
c=−8
c=7
c=4
c=8
Đáp ánC. c=4
Đầu mút xa trục x=1 hơn là x=3, nên giá trị lớn nhất là f(3)=9−6+c=3+c. Từ 3+c=7 suy ra c=4. Kết quả c=7 là lỗi coi giá trị lớn nhất là f(0)=c, còn c=8 là lỗi đặt giá trị nhỏ nhất f(1)=c−1 bằng 7. Với c=4 có thể kiểm tra được f(3)=7.
Câu 20 | Phép đặt ẩn phụ
Giá trị nhỏ nhất của y=(x²−2x)²−4(x²−2x)+1 là bao nhiêu?
−3
6
1
−4
Đáp ánA. −3
Đặt t=x²−2x thì t=(x−1)²−1≧−1. Ta có y=t²−4t+1=(t−2)²−3, và t=2 nằm trong miền t≧−1, nên giá trị nhỏ nhất là −3, đạt khi t=2 tức x²−2x=2. Tại đầu mút t=−1 thì y=6, không phải giá trị nhỏ nhất. Sau khi đặt ẩn phụ, đừng quên kiểm tra miền giá trị của t.
Câu 21 | Giải bằng phân tích nhân tử
Nghiệm của phương trình bậc hai x²−5x+6=0 là gì?
x=2, 3
x=−1, −6
x=1, 6
x=−2, −3
Đáp ánA. x=2, 3
Từ (x−2)(x−3)=0 suy ra x=2, 3. Hai số có tích bằng +6 và tổng bằng −5 là −2 và −3, nên các nhân tử là (x−2)(x−3) và nghiệm đảo dấu trở lại thành 2 và 3. Trả lời −2, −3 là lỗi lẫn lộn dấu của nhân tử với dấu của nghiệm.
Câu 22 | Công thức nghiệm
Nghiệm của phương trình bậc hai x²−2x−1=0 là gì?
x=1±√2
x=1±√3
x=2±2√2
x=−1±√2
Đáp ánA. x=1±√2
Dùng công thức nghiệm: x=(2±√(4+4))/2=(2±2√2)/2=1±√2. Kết quả 2±2√2 là lỗi quên chia cho 2 ở bước cuối. Cần biến đổi √8=2√2 rồi rút gọn cẩn thận. Thay x=1+√2 vào được (1+√2)²−2(1+√2)−1=0 nên kiểm tra được.
Câu 23 | Giải bằng nhân chéo
Nghiệm của phương trình bậc hai 2x²+3x−2=0 là gì?
x=−1/2, 2
x=−1/2, −2
x=1, −2
x=1/2, −2
Đáp ánD. x=1/2, −2
Nhân chéo được (2x−1)(x+2)=0. Từ 2x−1=0 có x=1/2, từ x+2=0 có x=−2. Chú ý nhân tử (x+2) cho nghiệm −2, tức dấu ngược lại. Kết quả x=−1/2, 2 là lỗi đảo dấu cả hai nghiệm.
Câu 24 | Điều kiện có nghiệm kép
Phương trình bậc hai x²+4x+k=0 có nghiệm kép. Giá trị của hằng số k là bao nhiêu?
k=−4
k=2
k=4
k=16
Đáp ánC. k=4
Điều kiện có nghiệm kép là D=0. Từ D=16−4k=0 suy ra k=4. Khi đó x²+4x+4=(x+2)²=0 với nghiệm kép x=−2. Kết quả k=16 là lỗi viết D=16−k, tức quên nhân 4.
Câu 25 | Điều kiện có hai nghiệm thực
Phương trình bậc hai x²−3x+k=0 có hai nghiệm thực phân biệt. Khoảng giá trị của hằng số k là khoảng nào?
k>−9/4
k>9/4
k<9/4
k≦9/4
Đáp ánC. k<9/4
Điều kiện là D>0. Từ D=9−4k>0 suy ra 4k<9, tức k<9/4. Không lấy dấu bằng vì k=9/4 cho nghiệm kép. Kết quả k>−9/4 xuất hiện khi tính nhầm dấu thành D=9+4k.
Câu 26 | Số điểm chung
Parabol y=x²−4x+5 và trục x có bao nhiêu điểm chung?
0 điểm
3 điểm
1 điểm
2 điểm
Đáp ánA. 0 điểm
Biệt thức của x²−4x+5=0 là D=16−20=−4<0 nên không có nghiệm thực, tức có 0 điểm chung. Trên đồ thị, đỉnh (2, 1) nằm phía trên trục x và parabol có bề lõm hướng lên nên toàn bộ đồ thị tách khỏi trục x. Parabol và trục x không bao giờ có 3 điểm chung.
Câu 27 | Tọa độ điểm chung
Hoành độ các điểm chung của parabol y=x²+2x−3 với trục x là gì?
x=3, −1
x=1, 3
x=−1, −3
x=−3, 1
Đáp ánD. x=−3, 1
Cho y=0 rồi giải x²+2x−3=0. Từ (x+3)(x−1)=0 suy ra x=−3, 1. Hai số có tích bằng −3 và tổng bằng +2 là +3 và −1, và nhân tử (x+3) cho nghiệm −3. Kết quả x=3, −1 là lỗi đảo dấu.
Câu 28 | Điều kiện tiếp xúc
Parabol y=x²−2kx+k+2 tiếp xúc với trục x. Giá trị của hằng số k là gì?
k=1, −2
k=−1, −2
k=1, 2
k=−1, 2
Đáp ánD. k=−1, 2
Điều kiện tiếp xúc là D=0. Từ D/4=k²−(k+2)=k²−k−2=(k−2)(k+1)=0 suy ra k=2, −1. Với k=2 ta có x²−4x+4=(x−2)², với k=−1 ta có x²+2x+1=(x+1)², cả hai đều thật sự tiếp xúc.
Câu 29 | Parabol và đường thẳng
Hoành độ các điểm chung của parabol y=x²+1 với đường thẳng y=2x+4 là gì?
x=1, 3
x=−1, 3
Không có điểm chung
x=1, −3
Đáp ánB. x=−1, 3
Khử y được x²+1=2x+4, rút gọn thành x²−2x−3=0. Từ (x−3)(x+1)=0 suy ra x=−1, 3. Biệt thức D=4+12=16>0 nên đúng là có 2 điểm chung. Cần chú ý dấu khi chuyển vế.
Câu 30 | Điều kiện có nghiệm thực
Phương trình bậc hai x²−2(a+1)x+4=0 có nghiệm thực. Khoảng giá trị của hằng số a là khoảng nào?
a≧1
a≦−3 hoặc a≧1
−3≦a≦1
a≦−1 hoặc a≧3
Đáp ánB. a≦−3 hoặc a≧1
Điều kiện là D≧0. Từ D/4=(a+1)²−4≧0 suy ra (a+1)²≧4, tức a+1≦−2 hoặc a+1≧2, vậy a≦−3 hoặc a≧1. Kết quả −3≦a≦1 là lỗi lấy nhầm chiều bất đẳng thức thành phần bên trong. Nghiệm kép cũng là nghiệm thực nên phải lấy dấu bằng.
Câu 31 | Bất phương trình bậc hai
Nghiệm của bất phương trình bậc hai x²−5x+6<0 là gì?
2<x<3
x<3
x<2 hoặc x>3
−3<x<−2
Đáp ánA. 2<x<3
Phương trình x²−5x+6=0 có nghiệm x=2, 3. Đồ thị có bề lõm hướng lên nên nằm dưới trục x ở phần giữa hai nghiệm, tức 2<x<3. Trả lời phần bên ngoài là do nhầm với trường hợp >0. Thay x=2.5 được 6.25−12.5+6=−0.25<0 nên đúng là phần bên trong.
Câu 32 | Bất phương trình bậc hai
Nghiệm của bất phương trình bậc hai x²−x−6>0 là gì?
x>3
x<−3 hoặc x>2
x<−2 hoặc x>3
−2<x<3
Đáp ánC. x<−2 hoặc x>3
Phương trình x²−x−6=(x+2)(x−3)=0 có nghiệm x=−2, 3. Dấu >0 nghĩa là đồ thị nằm trên trục x, tức phần bên ngoài, nên x<−2 hoặc x>3. Phần −2<x<3 là bên trong, ứng với dấu <0. Cũng cần chú ý nhân tử (x+2) cho nghiệm −2.
Câu 33 | Bất phương trình bậc hai
Nghiệm của bất phương trình bậc hai x²−4≦0 là gì?
−2<x<2
−2≦x≦2
x≦−2 hoặc x≧2
x≦2
Đáp ánB. −2≦x≦2
Phương trình x²−4=(x+2)(x−2)=0 có nghiệm x=±2. Dấu ≦0 ứng với phần bên trong, và vì có dấu bằng nên lấy cả hai đầu mút: −2≦x≦2. Kết quả −2<x<2 là lỗi bỏ mất dấu bằng. Tại x=±2 vế trái bằng 0, thỏa mãn ≦0, nên đầu mút được lấy.
Câu 34 | Dạng nhân chéo
Nghiệm của bất phương trình bậc hai 2x²−5x+2<0 là gì?
−2<x<−1/2
1/2<x<2
1/2≦x≦2
x<1/2 hoặc x>2
Đáp ánB. 1/2<x<2
Nhân chéo được 2x²−5x+2=(2x−1)(x−2)=0 với nghiệm x=1/2, 2. Dấu <0 không có dấu bằng nên nghiệm là phần bên trong: 1/2<x<2. Thay x=1 được 2−5+2=−1<0, xác nhận là phần bên trong.
Câu 35 | Trường hợp D=0
Nghiệm của bất phương trình bậc hai x²−6x+9>0 là gì?
Không có nghiệm thực nào
Mọi số thực khác 3
x>3
Mọi số thực
Đáp ánB. Mọi số thực khác 3
Ta có x²−6x+9=(x−3)² và đồ thị tiếp xúc trục x tại x=3. Biểu thức (x−3)² chỉ bằng 0 khi x=3, còn lại luôn dương. Vậy nghiệm là mọi số thực khác 3. Nếu trả lời mọi số thực thì đã đưa cả x=3 vào, trong khi tại đó vế trái bằng 0.
Câu 36 | Trường hợp D<0
Nghiệm của bất phương trình bậc hai x²+2x+3>0 là gì?
−1<x<3
Không có nghiệm
x>−1
Mọi số thực
Đáp ánD. Mọi số thực
Ta có D=4−12=−8<0, đồ thị có bề lõm hướng lên và không cắt trục x nên luôn nằm phía trên. Vậy nghiệm là mọi số thực. Cũng có thể đưa về y=(x+1)²+2≧2>0 để xác nhận. Thấy D<0 rồi kết luận máy móc là vô nghiệm chính là nhầm với bất phương trình dấu <0.
Câu 37 | Hệ số âm
Nghiệm của bất phương trình bậc hai −x²+4x−3≧0 là gì?
x≦1 hoặc x≧3
1≦x≦3
1<x<3
−3≦x≦−1
Đáp ánB. 1≦x≦3
Nhân hai vế với −1 và đổi chiều bất đẳng thức được x²−4x+3≦0. Phương trình (x−1)(x−3)=0 có nghiệm x=1, 3, và dấu ≦0 ứng với phần bên trong nên 1≦x≦3. Nếu nhân với −1 mà quên đổi chiều thì sẽ trả lời phần bên ngoài. Thay x=2 được −4+8−3=1≧0, cũng cho thấy nghiệm là phần bên trong.
Câu 38 | Đầu mút là số vô tỉ
Nghiệm của bất phương trình bậc hai x²−2x−2<0 là gì?
x<1−√3 hoặc x>1+√3
1−√2<x<1+√2
−1−√3<x<−1+√3
1−√3<x<1+√3
Đáp ánD. 1−√3<x<1+√3
Giải x²−2x−2=0 bằng công thức nghiệm được x=(2±√12)/2=1±√3. Dấu <0 ứng với phần bên trong nên nghiệm là 1−√3<x<1+√3. Đầu mút là số vô tỉ thì cách làm vẫn vậy, mấu chốt là rút gọn đúng √12=2√3.
Câu 39 | Luôn đúng với mọi x
Bất đẳng thức x²+2kx+k+6>0 đúng với mọi số thực x. Khoảng giá trị của hằng số k là khoảng nào?
−3<k<2
−2<k<3
k<−2 hoặc k>3
k<3
Đáp ánB. −2<k<3
Điều kiện để parabol có bề lõm hướng lên luôn nằm trên trục x là D<0. Từ D/4=k²−(k+6)=k²−k−6=(k−3)(k+2)<0 suy ra −2<k<3. Nếu lấy phần bên ngoài thì được D>0, tức đồ thị cắt trục x tại 2 điểm, đúng là tình huống ngược lại. Tại k=3 đồ thị tiếp xúc và bằng 0 khi x=−3, làm hỏng dấu >0, nên không lấy đầu mút.
Câu 40 | Hệ bất phương trình bậc hai
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn đồng thời hai bất phương trình x²−4x−5≦0 và x²−2x>0?
5 số
4 số
3 số
6 số
Đáp ánB. 4 số
Bất phương trình thứ nhất là (x−5)(x+1)≦0 cho −1≦x≦5. Bất phương trình thứ hai là x(x−2)>0 cho x<0 hoặc x>2. Phần chung gồm −1≦x<0 và 2<x≦5, các số nguyên là −1, 3, 4, 5, tất cả 4 số. Hai giá trị 0 và 2 không thỏa mãn bất phương trình thứ hai vì vế trái bằng 0, không lớn hơn 0, nên không được đếm.
Luyện tập: giải các câu hỏi trên trang này
Đây là công cụ luyện tập với câu hỏi ngẫu nhiên (hoạt động khi JavaScript được bật). Bạn vẫn có thể đọc toàn bộ câu hỏi và phần giải thích ở trên.
* Tài liệu dùng để ôn tập nội dung học ở bậc THPT. Nếu cách viết hoặc cách trình bày khác với sách giáo khoa hay hướng dẫn của trường, hãy ưu tiên sách giáo khoa và lời giảng của giáo viên.
Trang này là bản dịch từ nguyên bản tiếng Nhật. Nếu nội dung bản dịch và nguyên bản khác nhau, bản tiếng Nhật sẽ được ưu tiên. Xem nguyên bản tiếng Nhật